梯航

tī háng thê hàng

Hán Việt: thê hàng · Pinyin: tī háng

Tổng quan

Cấu tạo: (thê) + (hàng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 梯山航海。比喻歷經險阻的長途跋涉。唐.賀知章〈奉和聖製送張說巡邊〉詩:「荒境盡懷忠,梯航已自通。」宋.張孝祥〈念奴嬌.弓刀陌上〉詞:「梯航入貢,路經頭痛身熱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 梯与船。登山渡水的工具; 引申指有效的途径; 亦作"梯杭"。"梯山航海"的省语。谓长途跋涉; 指水陆交通; 比喻引荐人才。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.梯与船。登山渡水的工具。 2.引申指有效的途径。 3.亦作"梯杭"。"梯山航海"的省语。谓长途跋涉。 4.指水陆交通。 5.比喻引荐人才。

Eng

  • Cihui 梯航 īháng* n. long, arduous voyages