梯隊

tī duì thê đội

Hán Việt: thê đội · Pinyin: tī duì

Tổng quan

bậc thang (quân sự) | (của một tổ chức) nhóm người cùng một cấp hoặc hạng

Cấu tạo: (thê) + (đội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bậc thang (quân sự) | (của một tổ chức) nhóm người cùng một cấp hoặc hạng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一個司令部所分出的部分。如:「前方梯隊」、「後方梯隊」。 2.一個部隊作縱長區分的各單位,各負有主要戰鬥任務。如:「攻擊梯隊」、「支援梯隊」、「預備梯隊」。 3.按行動順序或特別工作需求組成的隊伍。如:「這次健行活動報名人數太多,只好分三個梯隊依序出發。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军队战斗或行军时,按任务和行动顺序区分为几个部分,每一部分称为一个梯队; 指企事业单位或某项事业的后继接班人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.军队战斗或行军时,按任务和行动顺序区分为几个部分,每一部分称为一个梯队。 2.指企事业单位或某项事业的后继接班人。

Eng

  • CC-CEDICT echelon (military formation)|(in an organization) group of persons of one level or grade
  • Cihui echelon (military formation); (in an organization) group of persons of one level or grade