械斗
giới đấu
Hán Việt: giới đấu · Pinyin: xiè dòu
Tổng quan
鬥 nhiều người đánh nhau bằng khí giới
1.见"械鬬"。
持器械打鬥。《續孽海花》第四○回:「各人召集了許多馬夫流氓械鬥,打了一個不開交。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đối đầu vũ trang
- Cihui ẩu đả giữa các băng nhóm
- Tần suất từ giới đấu/giới đẩu: dùng binh khí đánh nhau/nhiều người đánh nhau bằng khí giới; nhiều người đánh nhau bằng khí giới
- Biên soạn 械鬥 ièdòu n./v. armed fight between two groups
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 持器械打鬥。《續孽海花》第四○回:「各人召集了許多馬夫流氓械鬥,打了一個不開交。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"械鬬"。
Eng
- Cihui armed confrontation; bust-up between gangs
- Tần suất từ 械鬥 ièdòu n./v. armed fight between two groups
Đức
- Handedict bewaffnete Auseinandersetzungen (S, Mil)