械
giớiNôm giới
Hán Việt: giới · Pinyin: jiè · Nôm: giới
Tổng quan
Đồ khí giới. Như binh giới [兵械] đồ binh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiè |
|---|---|
| Hán Việt | giới |
| Âm Nôm | giới |
| Quảng Đông | haai3 |
| Mân Nam | hāi |
| Nhật Bản | KASE |
| Hàn Quốc | 계 |
| Chú âm | ㄒㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghraih |
| Baxter-Sagart | [m-k]ˤrək-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [m-k]ˤrək-s |
| Phản thiết | 胡介切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 怪 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đồ khí giới. Như binh giới [兵械] đồ binh. Cái cùm chân tay. Thuật khéo, người hay dối dá gọi là ky giới bách xuất [機械白出] dối trá trăm điều. Bó buộc
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) giới cơ giới (máy giúp sản xuất); quân giới (vũ khí) [Eng: mechanical implement; weapon]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 械 (形声。从木,戒声。本义脚镣手铐一类的刑具) 同本义 械,桎梏也。--《说文》 拘罪人曰桁械。谓穿木加足曰械,大械曰桁。--《通俗文》 在手曰械。--《后汉书·吴传》注 械系敬广武。--《汉书·娄敬传》 三缢加别械。--清·方苞《狱中杂记》 求脱械。 地上刑械。--清·方苞《左忠毅公逸事》 又如械送(加刑具押送); 械索(泛指刑具。用刑具拷掠); 械节(枷械等刑具的结合处); 械解(戴上刑具押送); 械颈(加械于颈) 器械,用具 有械于此,一日浸百畦。--《庄子·天地 械xiè ⒈家伙,器物机~。器~。 ⒉特指武器~斗。军~。缴~。 ⒊刑具手~。脚~。
Eng
- CC-CEDICT appliance, tool, weapon, shackles, also pr. [jie4]
other
- Nguồn khác Giới trong từ ghép khí giới, nghĩa như tiếng Việt. 孕器械殳祝𪟽蹎 Dựng khí giới một chốc nghỉ chân (Kh.Q.) Câu văn tiếng Việt trong nguyên bản
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡介切,音邂。【說文】四解:一曰桎梏也。【孔穎達曰】械者,戒也。戒止人不得遊行也。一曰器之總名。《禮·王制》器械異制。註:謂禮樂之器及兵甲也。一曰持也。一曰有盛爲械,無盛爲器。【周禮·司書】三歲大計羣吏之治,以知民器械之數。【疏】器,禮樂之器。械,謂弓矢戈殳矛戟也。 又術之巧者曰械。【孟子】爲機械變詐之巧者,無所用恥焉。 考證:〔【周禮·天官】三歲大計羣吏之治,以知民器械之數。【註】器,禮樂之器。械謂弓矢戈殳矛戟也。〕 謹照原文天官改司書。註改疏。
Thuyết Văn
桎梏也。從木。戒聲。 一曰械、 器之緫名。 一曰械、 治也。 一曰有所盛曰器。無所盛曰械。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
胡戒切。古音在一部。 逗。此字今補。 趙注孟子曰。械、器之緫名。禮記音義引郭璞三蒼解詁同。 逗。此字今𥙷。 各本治作持。恐是唐人諱改。今依李善長笛賦注正。 各本作有盛爲械。無盛爲器。詩車攻釋文引無所盛曰械。今據正。按㗊部曰。器、皿也。何注公羊云。攻守之器曰械。大傳。異器械。注云。禮樂之器及兵甲也。王制。器械異制。注云。謂作務之用。皆可爲有盛無盛之證。師古注宣帝紀與各本同。恐淺人所改也。若六書故云。唐本說文曰。或說內盛爲器。外盛爲械。外盛未安。當作外戒。
【械】 (giới) Nghĩa: chất (1) cốc (Cái cùm tay.) vậy Một thuyết khác: 械、器之緫名 Một thuyết khác: 械、治也 Một thuyết khác: 有所盛曰器
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㭜