械用
giới dụng
Hán Việt: giới dụng · Pinyin: xiè yòng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 器物。《荀子.王制》:「衣服有制,宮室有度,人徒有數,喪祭械用皆有等宜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 器械用具。
- Tân Hoa Tự Điển 1.器械用具。
Eng
- Cihui 械用 ièyòng n. implements