械系

xiè xìgiới hệ

Hán Việt: giới hệ · Pinyin: xiè xì

Tổng quan

bắt giữ và cùm

新华 · Tân Hoa Đại lục

用桎梏锁起来; 拘捕关押皆逮捕械系,令狱卒与同寝处。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用腳鐐手銬等刑具拘禁犯人。《史記.卷五三.蕭相國世家》:「乃下相國廷尉,械繫之。」

Cấu tạo: 械 (giới) + 繫 (hệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoá bằng còng sắt
  • Biên soạn 械繫 ièxì v. shackle a prisoner

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用腳鐐手銬等刑具拘禁犯人。《史記.卷五三.蕭相國世家》:「乃下相國廷尉,械繫之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用桎梏锁起来; 拘捕关押皆逮捕械系,令狱卒与同寝处。

Eng

  • Cihui to arrest and shackle; to clap in irons

Từ liên quan

Gần nghĩa

械斗 · 系上 · 系列 · 系南 · 系囚 · 系带 · 系念 · 系放