梳拢

shū lǒngsơ long

Hán Việt: sơ long · Pinyin: shū lǒng

Tổng quan

/'sli:ki/, bóng, mượt, mỡ màng béo tốt (gà, chim...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khéo, ngọt xớt (lời nói, thái độ), làm cho bóng, làm cho mượt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧指妓女第一次接客伴宿。妓院中处女只梳辫,接客后梳髻,称"梳拢"。 2.见"梳栊"。

Cấu tạo: 梳 (sơ) + 攏 (long)

Nghĩa

Việt

  • Cihui /'sli:ki/, bóng, mượt, mỡ màng béo tốt (gà, chim...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khéo, ngọt xớt (lời nói, thái độ), làm cho bóng, làm cho mượt
  • Biên soạn 梳攏 hūlǒng* r.v. comb ◆v. serve the first customer as a prostitute

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧指妓女第一次接客伴宿。妓院中处女只梳辫,接客后梳髻,称"梳拢"。 2.见"梳栊"。

Eng

  • Cihui 梳攏 hūlǒng* r.v. comb ◆v. serve the first customer as a prostitute

Từ liên quan

Gần nghĩa

拢共 · 拢子 · 拢岸 · 拢总 · 拢攥 · 拢火 · 拢音 · 攏侗