梳
sơ
Hán Việt: sơ · Pinyin: shū
Tổng quan
chải (dạng kết hợp) cái lược
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shū |
|---|---|
| Hán Việt | sơ |
| Quảng Đông | so1 |
| Mân Nam | se1 |
| Nhật Bản | SO |
| Hàn Quốc | 소 |
| Chú âm | ㄕㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | srio |
| Baxter-Sagart | sra |
| Hán ngữ Thượng cổ | sra |
| Phản thiết | 山於切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 魚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chải đầu. Cái lược thưa.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 整理頭髮的用具。如:「木梳」、「骨梳」。《新唐書.卷一三二.吳兢傳》:「朝有諷諫,猶髮之有梳。」 [動] 用梳子整理頭髮。《文選.揚雄.長楊賦》:「頭蓬不暇梳,飢不及餐。」唐.白居易〈和夢遊春詩一百韻〉:「風流薄梳洗,時世寬妝束。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 梳 (形声。从木,疏省声。本义梳子) 同本义 梳,理发也。--《说文》 梳,栉也。--《广雅》 梳,言其齿疏也。--《释名》 朝有讽谏,犹发之有梳。--《新唐书·吴兢传》 又如木梳;梳枇(齿稀的叫梳,齿密的叫枇);梳掠(梳子。小的叫梳,大的叫掠);梳行(买卖梳子的牙行);梳背(压发梳一类妆饰品);梳掌(梳子的柄) 梳 用梳整理头发 头蓬不暇梳。--杨雄《长杨赋》 贼如梳,军如篦。--《明史·洪钟传》 绿云扰扰,梳晓鬟也。--唐·杜牧《阿房宫赋》 予九岁,憩书斋,汝梳双髻,披单缣来,温《缁衣》一章 梳shū ⒈ ⒉用梳子整理头发~头。~洗。 ⒊纺织上处理纤…
Eng
- CC-CEDICT to comb|(bound form) a comb
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】所菹切【集韻】【韻會】山於切【正韻】山徂切,𠀤音疏。【說文】理髮也。【徐曰】梳之言導也。【揚雄·長楊賦】頭蓬不暇梳。《文選》作梳,《漢書》作疏。 又【博雅】經梳謂之枃。【廣韻】櫛也。【釋名】梳,言其齒疏也。【唐書·吳兢傳】朝有諷諫,猶髮之有梳。【集韻】或作𣐌、𣓜。 又【古音轉註】設竹切,音束。妝梳也。【劉禹錫·歷陽書事詩】容顏本南國,妝梳學西京。
Thuyết Văn
所㠯理髮也。 從木。疏省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
所㠯二字今補。器曰梳。用之理髮因亦曰梳。凡字之體用同稱如此。漢書亦作疏。 疏、通也。形聲包會意。所菹切。五部。
【梳】 (sơ) Lục thư: Hội ý Phiên thiết: Sở trư thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 菹 (trư) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ư' Suy luận: sư (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sở (Xứ sở. Như {công sở}) dĩ lí (Sửa ngọc) phát (Tóc. Lễ đời xưa lúc ) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㧧 · 𣐌 · 𣓜 · 𣙳 · 𤴜