梳攏

shū lǒng sơ long

Hán Việt: sơ long · Pinyin: shū lǒng

Tổng quan

/'sli:ki/, bóng, mượt, mỡ màng béo tốt (gà, chim...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khéo, ngọt xớt (lời nói, thái độ), làm cho bóng, làm cho mượt

Cấu tạo: (sơ) + (long)

Nghĩa

Việt

  • Cihui /'sli:ki/, bóng, mượt, mỡ màng béo tốt (gà, chim...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khéo, ngọt xớt (lời nói, thái độ), làm cho bóng, làm cho mượt

Eng

  • Cihui 梳攏 hūlǒng* r.v. comb ◆v. serve the first customer as a prostitute