梳洗

shū xǐ sơ tẩy

Hán Việt: sơ tẩy · Pinyin: shū xǐ

Tổng quan

chỉnh trang làm cho gọn gàng | tươi tỉnh lại

Cấu tạo: (sơ) + (tẩy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉnh trang làm cho gọn gàng | tươi tỉnh lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 梳頭洗臉。《初刻拍案驚奇》卷二:「算計定了,侵晨未及梳洗,將一個羅帕兜頭紮了,一口氣跑到渡口來。」《儒林外史》第五四回:「驚醒轉來,窗子外已是天亮了,起來梳洗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 梳头洗脸:~打扮。

Eng

  • CC-CEDICT to make oneself presentable|to freshen up
  • Cihui to make oneself presentable; to freshen up