梳篦
sơ bề
Hán Việt: sơ bề · Pinyin: shū bì
Tổng quan
lược (nói chung) | (cổ) chải tóc ược thưa để chải tóc, và lược dày để chải đầu bắt chí (chấy). sơ bí sơ bí ☆Lược thưa để chải tóc, và lược dày để chải đầu bắt chí (chấy).
Nghĩa
Việt
- Cihui lược (nói chung) | (cổ) chải tóc ược thưa để chải tóc, và lược dày để chải đầu bắt chí (chấy). sơ bí sơ bí ☆Lược thưa để chải tóc, và lược dày để chải đầu bắt chí (chấy).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.梳子與篦子。也作「梳枇」。 2.梳理頭髮。《金瓶梅》第六七回:「西門慶於是坐在一張醉翁椅上,打開頭髮,教他整理梳篦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"梳枇"; 梳子与篦子。齿疏为梳,齿密为篦; 梳理头发。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"梳枇"。 2.梳子与篦子。齿疏为梳,齿密为篦。 3.梳理头发。
Eng
- CC-CEDICT combs (in general)|(archaic) to comb one's hair
- Cihui 梳篦 hūbì n. thick- and fine-toothed combs ◆v. dress up one's hair