篦
bề
Hán Việt: bề · Pinyin: bì
Tổng quan
lược răng mịn chải
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bì |
|---|---|
| Hán Việt | bề |
| Quảng Đông | bai1 |
| Mân Nam | pìn |
| Nhật Bản | HEI |
| Hàn Quốc | 비 |
| Chú âm | ㄅㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | pe |
| Phản thiết | 頻脂切 |
| Thanh mẫu | 並 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái lược bí.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 用竹片、牛骨或金屬等製成的細齒梳子,用以除去髮垢,或插在頭上當髮飾。唐.杜甫〈水宿遣興奉呈群公〉詩:「耳聾須畫字,髮短不勝篦。」唐.白居易〈琵琶行〉:「鈿頭雲篦擊節碎,血色羅裙翻酒汙。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 篦 齿密的梳头工具 发短不胜篦。--杜甫《水宿遣兴奉呈群公》 又如篦箕(篦梳);篦梳(栉发用具);篦头铺(理发店);篦头待诏(梳头师傅) 篦 用篦子梳发 贼如梳,军如篦。--《明史·洪钟传》 又如篦头 篦子 篦bì 1.一种比梳子密的梳头用具。亦指用篦梳头,剔除发垢。 2.同"鎞"。古时医生用以治眼病的器械。 3.古代旌旗上的一种饰物。 篦pí 1.捕虾竹器。 2.泛指筐篓之类。 3.打人的刑具。 4.指植物的茎叶。
Eng
- CC-CEDICT fine-toothed comb|to comb
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
【廣韻】邊兮切【集韻】【韻會】【正韻】邊迷切,𠀤音蓖。釵篦。又竹器。 又【說文】導也。今俗謂之篦。【廣韻】眉篦。 又【集韻】頻脂切。同笓,取鰕具也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 笓 · 箆 · 笓 · 箆 · 笓