梵唄

fàn bài phạm bái

Hán Việt: phạm bái · Pinyin: fàn bài

Tổng quan

(Phật giáo) tụng kinh

Cấu tạo: (phạm) + (bái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Phật giáo) tụng kinh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在印度指歌詠法言,在中國則指唱頌短偈或歌讚。《儒林外史》第四一回:「那鼓鈸梵唄之聲,不絕於耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教做法事时念诵经文的声音:空山~。

Eng

  • CC-CEDICT (Buddhism) chanting of prayers
  • Cihui (Buddhism) chanting of prayers

ja

  • JMdict song praising the virtues of the Buddha|chanting of Buddhist hymns