bài bái

Hán Việt: bái · Pinyin: bài

Tổng quan

(hình thức kết hợp) tụng (từ tiếng Phạn "pāṭhaka") trợ từ ngữ khí biểu thị thiếu nhiệt tình trợ từ ngữ khí biểu thị rằng chỉ nên hoặc chỉ có thể làm theo một cách nhất định

唄匿 · 唄器 · 唄士 · 唄策 · 唄讚 · 唄比丘 · 中唄 · 密唄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbài
Hán Việtbái
Quảng Đôngbaa6
Nhật BảnUTA
Hàn Quốc
Chú âmㄜˋ
Hán ngữ Trung cổbrad
Phản thiết薄邁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tiếng Phạn, nghĩa là chúc tụng. Bên Tây-vực có cây Bái-đa, nhà Phật dùng lá nó viết kinh gọi là {bái diệp} [唄葉], cũng gọi là {bái-đa-la}. Canh. Tăng đồ đọc canh tán tụng các câu kệ gọi là {bái tán} [唄讚]. Pháp Hoa Kinh [法華經] : {Ca bái tụng Phật đức} [歌唄頌佛德] (Phương tiện phẩm đệ nh…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 印度詠經或唱讚都稱為「唄」,在中國只有唱讚稱為「唄」。南朝梁.簡文帝〈吳郡石像碑〉:「頂禮歸依,歌唄贊德。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唄? 1.叹词。表示出乎意外﹑不以为然或提请注意﹑有所询问。 <

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) to chant (from Sanskrit pāṭhaka)
  • CC-CEDICT modal particle indicating lack of enthusiasm|modal particle indicating that things should only or can only be done a certain way

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤薄邁切,音敗。【玉篇】梵音聲。【集韻】西域謂頌曰唄。【法苑】西方之有唄,猶東國之有讚。讚者,從文以結章。唄者,短偈以流頌。比其事義,名異實同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 㗑 · 𠼕 · 𠼚 · 𡁭 · 呗 · 呗 · 呗