梵嫂

phạm tẩu

Hán Việt: phạm tẩu

Tổng quan

phạm tẩu (雜名)僧妻也。輟耕錄六曰:「宋陶穀清異錄,京師大相國寺僧有妻,曰梵嫂。」☸

Cấu tạo: (phạm) + (tẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phạm tẩu (雜名)僧妻也。輟耕錄六曰:「宋陶穀清異錄,京師大相國寺僧有妻,曰梵嫂。」☸