梵字
phạm tự
Hán Việt: phạm tự
Tổng quan
hữ viết của người Ấn Độ thời cổ. phạn tự phạn tự ☆Chữ viết của người Ấn Độ thời cổ. phạm tự (雜名)印度古文字。亦稱梵書。相傳為梵天所說之書。書體右行。為古今印度文字之本源。南北發達各異。行於北者多方形。行於南者多圓形。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui hữ viết của người Ấn Độ thời cổ. phạn tự phạn tự ☆Chữ viết của người Ấn Độ thời cổ. phạm tự (雜名)印度古文字。亦稱梵書。相傳為梵天所說之書。書體右行。為古今印度文字之本源。南北發達各異。行於北者多方形。行於南者多圓形。☸
Eng
- Cihui 梵字 ànzì n. (letters for writing) Sanskrit
ja
- JMdict script used to write Sanskrit (esp. Siddham)