梵宮

fàn gōng phạm cung

Hán Việt: phạm cung · Pinyin: fàn gōng

Tổng quan

chùa: chùa Phật

Cấu tạo: (phạm) + (cung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chùa: chùa Phật
  • Cihui hùa Phật. phạn cung phạn cung ☆Chùa Phật. phạm cung (雜名)梵天之宮殿也。今以為佛寺之稱。法華經化城喻品曰:「其國界諸天宮殿,(中略)梵宮,六種震動。」又曰:「梵天宮殿光明照曜。」梁高僧傳十三曰:「億耳細聲於宵夜,提婆颺響於梵宮。」朱慶餘詩曰:「流水離經閣,閒雲入梵宮。」☸ chùa; chùa Phật。佛寺。

Eng

  • Cihui 梵宮 àngōng p.w. <Budd.> 1. temple 2. the kingdom of Brahma