梵文

fàn wén phạm văn

Hán Việt: phạm văn · Pinyin: fàn wén

Tổng quan

tiếng Phạn hư Phạn tự 梵字. phạn văn phạn văn ☆Như Phạn tự 梵字. Phạn văn。印度古代的一種語言文字。

Cấu tạo: (phạm) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếng Phạn hư Phạn tự 梵字. phạn văn phạn văn ☆Như Phạn tự 梵字. Phạn văn。印度古代的一種語言文字。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種古印度文字。可溯至西元前第七、八世紀。或因受中東阿拉米字母的影響而產生,為天城體等多種文字之前身。標音節,從左至右書寫。《野叟曝言》第一三七回:「殿旁一排大屋,藏起經卷,貝葉梵文,約略有四百多櫃,悉數禁燒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 印度古代的一种语言文字。

Eng

  • CC-CEDICT Sanskrit
  • Cihui Sanskrit

ja

  • JMdict Sanskrit writing|Sanskrit text|Sanskrit scripture|scripture in Sanskrit characters