梵钟

phạm chung

Hán Việt: phạm chung

Tổng quan

phạm chung (物名)寺院之大鐘也。梵者清淨之義,為關於佛事者,故以為名。☸

Cấu tạo: (phạm) + (chung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phạm chung (物名)寺院之大鐘也。梵者清淨之義,為關於佛事者,故以為名。☸

ja

  • JMdict bonshō|Buddhist temple bell