檢場
kiểm tràng
Hán Việt: kiểm tràng · Pinyin: jiǎn chǎng
Tổng quan
dọn sân khấu: người dọn sân khấu
Nghĩa
Việt
- Cihui dọn sân khấu: người dọn sân khấu
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时戏曲演出时,在不闭幕的情况下,在舞台上布置或收拾道具; 做检场工作的人。
- Tân Hoa Tự Điển ①旧时戏曲演出时,在不闭幕的情况下,在舞台上布置或收拾道具。②做检场工作的人。
Eng
- Cihui 檢場 iǎnchǎng <thea./trad.> v.o. set up or change stage scenery without closing the curtain