檢查
kiểm tra
Hán Việt: kiểm tra · Pinyin: jiǎn chá
Tổng quan
kiểm tra | khám xét | kiểm định | LT:次
Nghĩa
Việt
- Cihui kiểm tra | khám xét | kiểm định | LT:次
- Cihui kiểm tra kiểm tra ☆Xem xét cho đúng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 點驗查看。如:「檢查行李」、「檢查內務」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为了发现问题而用心查看:~身体|~工作;翻检查考(书籍、文件等);检讨:~自己的错误;检讨➋:写了一份~。
Eng
- CC-CEDICT inspection|to examine|to inspect|CL:次[ci4]
- Cihui inspection; to examine; to inspect; CL:次