棄兒
khí nhi
Hán Việt: khí nhi · Pinyin: qì ér
Tổng quan
đứa trẻ bị bỏ rơi
1.被父母遗弃的婴幼儿。
被父母遺棄而又無其他監護人負責扶養的兒童。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 trẻ bị bỏ rơi
- Biên soạn 棄兒 ì'ér n. 1. abandoned child; foundling 2. derelict
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 被父母遺棄而又無其他監護人負責扶養的兒童。
Eng
- Cihui 棄兒 ì'ér n. 1. abandoned child; foundling 2. derelict