棄婦

qì fù khí phụ

Hán Việt: khí phụ · Pinyin: qì fù

Tổng quan

bị chồng ruồng bỏ

Cấu tạo: (khí) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị chồng ruồng bỏ
  • Cihui ỏ vợ — Người đàn bà chồng bỏ. khí phụ khí phụ ☆Bỏ vợ — Người đàn bà chồng bỏ. bị chồng ruồng bỏ (phụ nữ)。舊社會指被丈夫遺棄的婦女。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 被丈夫遺棄的婦人。唐.顧況〈棄婦〉詞:「古人雖棄婦,棄婦有歸處。」也稱為「棄妻」。

Eng

  • Cihui 棄婦 qìfù n. forsaken wife