棉束
miên thúc
Hán Việt: miên thúc · Pinyin: mián shù
Tổng quan
cụm, túm (bông, len), (số nhiều) len phế phẩm, bông phế phẩm (để nhồi nệm), bột len, bột vải (để rắc lên giấy dán tường), (số nhiều) (hoá học) kết tủa xốp, chất lẳng xốp, nhồi (nệm...) bằng bông len p
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 xơ bông
Mainland
- Kaggle Zh-Vi flock
Đức
- Handedict Faserbart