棉紙
miên chỉ
Hán Việt: miên chỉ · Pinyin: mián zhǐ
Tổng quan
vải mỏng, mớ, tràng, dây (chuyện nói láo, chuyện vô lý...), giấy lụa ((cũng) tissue,paper), (sinh vật học) mô
Nghĩa
Việt
- Cihui vải mỏng, mớ, tràng, dây (chuyện nói láo, chuyện vô lý...), giấy lụa ((cũng) tissue,paper), (sinh vật học) mô
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以棉花為主要原料製成的紙,吸水力較佳,可作為書畫用紙。如:「美勞老師教我們用棉紙做剪紙藝術,十分有趣。」