棉紗
miên sa
Hán Việt: miên sa · Pinyin: mián shā
Tổng quan
sợi bông sợi bông。用棉花紡成的紗。
Nghĩa
Việt
- Cihui sợi bông sợi bông。用棉花紡成的紗。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用棉花紡成的紗,主要用來織布。清.徐珂《清稗類鈔.廉儉類.曾文正夫人紡棉紗》:「曾文正公國藩駐師安慶時,其夫人及其冢婦劉氏在署中,每夜同紡棉紗,以四兩為率,二鼓後即止。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用棉花纺成的纱。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用棉花纺成的纱。
Eng
- CC-CEDICT cotton yarn
- Cihui cotton yarn