棉紙

mián zhǐ miên chỉ

Hán Việt: miên chỉ · Pinyin: mián zhǐ

Tổng quan

vải mỏng, mớ, tràng, dây (chuyện nói láo, chuyện vô lý...), giấy lụa ((cũng) tissue,paper), (sinh vật học) mô

Cấu tạo: (miên) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vải mỏng, mớ, tràng, dây (chuyện nói láo, chuyện vô lý...), giấy lụa ((cũng) tissue,paper), (sinh vật học) mô

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用树木的韧皮纤维制的纸,色白,柔软而有韧性,纤维细长如棉,故称棉纸。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用树木的韧皮纤维制的纸,色白,柔软而有韧性,纤维细长如棉,故称棉纸。