棋枰
kì bình
Hán Việt: kì bình · Pinyin: qí píng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 畫有許多格子,可在上排列棋子的板子。通常以紙、木板等製成。《初刻拍案驚奇》卷二:「摔碎棋枰,伏輸而去。」《紅樓夢》第六二回:「兩眼只瞅著棋枰,一隻手卻伸在盒內,只管抓著棋子作想。」也稱為「棋盤」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"棊枰"; 棋盘,棋局。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"棊枰"。 2.棋盘,棋局。
Eng
- Cihui 棋枰 ípíng n. chessboard M:¹zhāng