枰

píngbìnhNôm bình

Hán Việt: bình · Pinyin: píng · Nôm: bình

Tổng quan

Cuộc đánh bạc, nay thông dụng gọi cuộc cờ là bình, đánh một ván cờ gọi là nhất bình [一枰]

一枰 · 枰棊 · 枰棋 · 對枰 · 弈枰 · 揪枰 · 敲枰 · 棋枰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpíng
Hán Việtbình
Âm Nômbình
Quảng Đôngping4
Mân Namphing5
Nhật BảnSUGOROKUBAN
Hàn Quốc평
Chú âmㄆㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổbieng
Phản thiết符兵切
Thanh mẫu奉

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cuộc đánh bạc, nay thông dụng gọi cuộc cờ là bình, đánh một ván cờ gọi là nhất bình [一枰]. Một âm là bính. Ván giát giường. Cây bính

Nôm

  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chế rồi khứ đã cân bằng mới nên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.棋盤。《文選.韋昭.博奕論》:「然其所志,不出一枰之上,所務不過方罫之閒。」《聊齋志異.卷一一.書痴》:「因使治棋枰、樗蒲之具,日與遨戲。」 2.一種古書上的樹木。《文選.司馬相如.上林賦》:「沙棠櫟櫧,華楓枰櫨。」李善注引郭璞曰:「枰,平仲木也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 屏 退避; 隐退 侯生乃屏人间语。--《史记·魏公子列传》 又如屏居(辞官隐居,不问世事); 屏语(避开他人,私下交谈); 屏伏(隐退,避匿); 屏移(退隐) 隐藏 尔不许我,我乃屏璧与圭。--《书·金縢》 又如屏匿(隐藏); 屏迹(隐避); 屏藏(隐藏) 摈弃; 除去,去掉 保护 抑制。抑止不出气 宋将军屏息观之。-- 枰píng ⒈棋盘棋~。 ⒉一种树。

Eng

  • CC-CEDICT chess-like game

other

  • Nguồn khác Cái ống dài để gánh, đựng nước ở miền núi. 回㓜枰𫠯則𫨰大 Gỏi au bẳng lồng tắc pây đai (Ph.Tr.) Sẽ lấy ống xuống múc cạn đi thôi

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】符兵切【集韻】【韻會】蒲兵切【正韻】蒲明切,𠀤音平。【說文】平也。【釋名】枰,平也。以板作其體平正也。 又博局。【揚子·方言】所以投博謂之枰。【韋曜·博奕論】所志不過一枰之上。 又枰仲,木名。或作檘。【司馬相如·上林賦】華楓枰櫨。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤皮命切,音病。【說文】作枰。枰字从𠀒作。 考證:〔【逸雅釋牀】枰,平也。以板作其體平正也。〕 謹按枰平也二語出釋名。今照原書將逸雅釋牀四字改爲釋名。〔【揚子·方言】投博謂之枰。〕 謹照原文投博上增所以二字。

Thuyết Văn

平也。 從木平。平亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此門聞也、戸護也之例。謂木器之平偁枰。如今言棊枰是也。上林賦。華楓枰櫨。吳都賦。枰仲君遷。本皆作平。木名也。非許所說。 蒲兵切。十一部。

【枰】 (bình ⟨bính⟩) Nghĩa: bình (Bằng phẳng. Như {thủ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 檘 · 檘