棋迷

qí mí kì mê

Hán Việt: kì mê · Pinyin: qí mí

Tổng quan

người mê cờ。喜歡下棋或看人下棋而入迷的人。

Cấu tạo: (kì) + (mê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người mê cờ。喜歡下棋或看人下棋而入迷的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嗜好下棋或喜歡看別人下棋而沉迷其中的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嗜好下棋或看人下棋入迷的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.嗜好下棋或看人下棋入迷的人。

Eng

  • Cihui 棋迷 ímí* n. chess or other board-game enthusiast M:²wèi