棍子

gùn zi côn tử

Hán Việt: côn tử · Pinyin: gùn zi

Tổng quan

gậy | que

Cấu tạo: (côn) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gậy | que

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以木材或金屬、塑膠等材料所製成的棒棍。《紅樓夢》第四四回:「有一個再提此事,即刻來回我,不管是誰,拿枴棍子給他一頓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用树枝、竹子截成的长条形东西,也有用金属制成的。

Eng

  • CC-CEDICT stick; rod
  • Cihui stick; rod