棍子

gùn zicôn tử

Hán Việt: côn tử · Pinyin: gùn zi

Tổng quan

gậy gộc; gậy

新华 · Tân Hoa Đại lục

用树枝、竹子截成的长条形东西,也有用金属制成的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以木材或金屬、塑膠等材料所製成的棒棍。《紅樓夢》第四四回:「有一個再提此事,即刻來回我,不管是誰,拿枴棍子給他一頓。」

Cấu tạo: 棍 (côn) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui que
  • Tần suất từ gậy; cái que, cái gậy, cái cần, cái roi, bó roi; (nghĩa bóng) sự trừng phạt (the rod) sự dùng đến voi vọt, gậy quyền, cần câu ((cũng) fishing rod), người câu cá ((cũng) rod man), sào (đơn vị đo chiều dài của Anh bằng khoảng gần 5 m), (sinh vật học) vi khuẩn que; cấu tạo hình que, (từ lóng) súng lục, (kỹ thuật) thanh, cần, thanh kéo, tay đòn, (xem) pickle, (xem) kiss, tự chuốc lấy sự phiền toái vào thân, (xem) rule, (tục ngữ) yêu cho vọt, ghét cho chơi thanh thang (thanh ngang của cái thang), thang ngang chân ghế gậy gỗ sồi (Ai,len); côn tý/côn tử: gậy gộc/gậy; gậy; que; gậy gộc; gậy
  • Biên soạn rod; stick M:²gēn/¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以木材或金屬、塑膠等材料所製成的棒棍。《紅樓夢》第四四回:「有一個再提此事,即刻來回我,不管是誰,拿枴棍子給他一頓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用树枝、竹子截成的长条形东西,也有用金属制成的。
  • Kaggle Zh-Vi rod

Eng

  • Cihui stick; rod
  • Tần suất từ n. rod; stick M:²gēn/¹tiáo

Đức

  • Handedict Stock

Từ liên quan

Gần nghĩa

棍子折了 · 子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀