棍徒
côn đồ
Hán Việt: côn đồ
Tổng quan
Bọn xấu xa vô lại. Cũng gọi là Côn quang 桄
流氓、無賴漢。如:「最近警政機關大力掃黑,棍徒勒索商家的事已銷聲匿跡了。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lưu manh
- Tần suất từ Bọn xấu xa vô lại. Cũng gọi là Côn quang 桄.; ọn xấu xa vô lại. Cũng gọi là Côn quang 桄
- Biên soạn rascals; villains; ruffians; rowdies M:ge/¹míng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 流氓、無賴漢。如:「最近警政機關大力掃黑,棍徒勒索商家的事已銷聲匿跡了。」
Eng
- Cihui 棍徒 ùntú n. rascals; villains; ruffians; rowdies M:ge/¹míng
- Tần suất từ n. rascals; villains; ruffians; rowdies M:ge/¹míng