棍棒

gùn bàngcôn bổng

Hán Việt: côn bổng · Pinyin: gùn bàng

Tổng quan

côn; gậy; gậy gộc.; côn (dụng cụ luyện võ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

棍子(总称); 器械体操用具。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

棍子與棒子。如:「請將牆角那些棍棒拿給我。」

Cấu tạo: 棍 (côn) + 棒 (bổng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui côn
  • Cihui que
  • Tần suất từ (từ lóng) cái dùi cui, (từ lóng) đánh bằng dùi cui dùi cui, gậy tày, che chở ai, bảo vệ ai, đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậy tày, (xem) brain cái que, cái gậy, cái cần, cái roi, bó roi; (nghĩa bóng) sự trừng phạt (the rod) sự dùng đến voi vọt, gậy quyền, cần câu ((cũng) fishing rod), người câu cá ((cũng) rod man), sào (đơn vị đo chiều dài của Anh bằng khoảng gần 5 m), (sinh vật học) vi khuẩn que; cấu tạo hình que, (từ lóng) súng lục, (kỹ thuật) thanh, cần, thanh kéo, tay đòn, (xem) pickle, (xem) kiss, tự chuốc lấy sự phiền toái vào thân, (xem) rule, (tục ngữ) yêu cho vọt, ghét cho chơi gậy…
  • Biên soạn 1. club; cudgel 2. stick; staff M:¹gēn/¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 棍子與棒子。如:「請將牆角那些棍棒拿給我。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 棍子(总称); 器械体操用具。
  • Kaggle Zh-Vi cosh

Eng

  • JMdict stick
  • JMdict club
  • JMdict cudgel
  • JMdict bludgeon
  • Cihui club; staff; stick
  • Tần suất từ n. 1. club; cudgel 2. stick; staff M:¹gēn/¹tiáo

Đức

  • Handedict Keule

ja

  • JMdict 棍棒(こんぼう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

棍棒状的 · 棍卜 · 棍子 · 棍徒 · 棍杖 · 棍球 · 棍術 · 棒冰