棒子

bàng zibổng tử

Hán Việt: bổng tử · Pinyin: bàng zi

Tổng quan

cây gậy.; hạt bắp; hạt ngô

新华 · Tân Hoa Đại lục

棍子(多指粗而短的); 玉米:~面。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.粗短的棍子。 2.北方話稱玉蜀黍為「棒子」。參見「玉蜀黍」條。《二十目睹之怪現狀》第七四回:「近一個多月不是吃小米粥,便是棒子饅頭。」 3.比喻某種職責。如:「年輕人應及時力求充實,才能接好上一代人所交下來的棒子。」

Cấu tạo: 棒 (bổng) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gậy
  • Cihui dùi cui
  • Cihui ngô
  • Cihui bắp ngô
  • Cihui trái bắp
  • Cihui (miệt thị) người Hàn Quốc
  • Biên soạn 1. stick; club 2. <topo.> maize; corn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.粗短的棍子。 2.北方話稱玉蜀黍為「棒子」。參見「玉蜀黍」條。《二十目睹之怪現狀》第七四回:「近一個多月不是吃小米粥,便是棒子饅頭。」 3.比喻某種職責。如:「年輕人應及時力求充實,才能接好上一代人所交下來的棒子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 棍子(多指粗而短的); 玉米:~面。

Eng

  • Cihui stick; club; cudgel; maize (corn); ear of maize; corncob; (derog.) Korean

Từ liên quan

Gần nghĩa

棒子国 · 棒子面 · 棒子面儿 · 子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代