棒槌
bổng chùy
Hán Việt: bổng chùy · Pinyin: bàng chuí
Tổng quan
dùi gỗ (dùng để đập quần áo khi giặt)
Nghĩa
Việt
- Cihui dùi gỗ (dùng để đập quần áo khi giặt)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.捶打用的木棒。《金瓶梅》第三八回:「婦人見他的話不防頭,一點紅從耳畔起,須臾紫脹了雙腮,便取棒槌在手,趕著打出來。」 2.愚笨。如:「長這麼大了還不識幾個大字,真棒槌!」 3.外行人。如:「若說到音樂,那他可是個棒槌。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 捶打用的木棒(多用来洗衣服);指外行(多用于戏剧界)。
Eng
- CC-CEDICT wooden club (used to beat clothes in washing)
- Cihui wooden club (used to beat clothes in washing)