棘人

jí réncức nhân

Hán Việt: cức nhân · Pinyin: jí rén

Tổng quan

Người đang có tang cha mẹ. Cũng gọi là Cức kinh nhân

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《诗.桧风.素冠》"庶见素冠兮,棘人栾栾兮,劳心慱慱兮。"郑玄笺"急于哀戚之人。"后人居父母丧时,自称"棘人"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

內心極度哀悽的人。語出《詩經.檜風.素冠》:「庶見素冠兮,棘人欒欒兮。」後用為居父母喪者的自稱之詞。《二十年目睹之怪現狀》第一○五回:「如果老頭子不死,他又何嘗有甚父喪大故,向人借錢?又何故好好的自稱棘人?」

Cấu tạo: 棘 (cức) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người đau buồn
  • Tần suất từ Người đang có tang cha mẹ. Cũng gọi là Cức kinh nhân.; gười đang có tang cha mẹ. Cũng gọi là Cức kinh nhân
  • Biên soạn 棘人 jírén n. self-reference during mourning for one's parent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 內心極度哀悽的人。語出《詩經.檜風.素冠》:「庶見素冠兮,棘人欒欒兮。」後用為居父母喪者的自稱之詞。《二十年目睹之怪現狀》第一○五回:「如果老頭子不死,他又何嘗有甚父喪大故,向人借錢?又何故好好的自稱棘人?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.桧风.素冠》"庶见素冠兮,棘人栾栾兮,劳心慱慱兮。"郑玄笺"急于哀戚之人。"后人居父母丧时,自称"棘人"。

Eng

  • Cihui 棘人 jírén n. self-reference during mourning for one's parent
  • Tần suất từ 棘人 jírén n. self-reference during mourning for one's parent

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人