棘圍
cức vi
Hán Việt: cức vi · Pinyin: jí wéi
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指科举时代的考场。唐﹑五代试士,以棘围试院以防弊端,故称; 用荆棘圈成的场地。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指科举时代的考场。唐﹑五代试士,以棘围试院以防弊端,故称。 2.用荆棘圈成的场地。
Eng
- Cihui 棘圍 jíwéi p.w. <trad.> examination hall