棘心

jí xīncức tâm

Hán Việt: cức tâm · Pinyin: jí xīn

Tổng quan

Lòng như gai đâm, chỉ tấm lòng đau đớn khi có tang cha mẹ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.棘木之心。《诗.邶风.凯风》"凯风自南,吹彼棘心。"朱熹集传"棘,小木,丛生,多刺,难长,而心又其稚弱,而未成者也……以凯风比母,棘心比子之幼时。"后以喻人子的稚弱或思亲之心。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.荊棘的木心。《儀禮.特牲饋食禮》:「棘心匕刻,牲爨在廟門外東南。」 2.棘木的心,稚弱難長。比喻幼兒難養。《詩經.邶風.凱風》:「棘心夭夭,母氏劬勞。」宋.蘇軾〈端午帖子詞.皇太后閣〉詞六首之四:「應將嬴女乘鸞扇,更助南風長棘心。」

Cấu tạo: 棘 (cức) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Trẻ yếu ớt
  • Tần suất từ Lòng như gai đâm, chỉ tấm lòng đau đớn khi có tang cha mẹ.; òng như gai đâm, chỉ tấm lòng đau đớn khi có tang cha mẹ
  • Biên soạn son's self-reference when speaking of his deceased parents

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.荊棘的木心。《儀禮.特牲饋食禮》:「棘心匕刻,牲爨在廟門外東南。」 2.棘木的心,稚弱難長。比喻幼兒難養。《詩經.邶風.凱風》:「棘心夭夭,母氏劬勞。」宋.蘇軾〈端午帖子詞.皇太后閣〉詞六首之四:「應將嬴女乘鸞扇,更助南風長棘心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.棘木之心。《诗.邶风.凯风》"凯风自南,吹彼棘心。"朱熹集传"棘,小木,丛生,多刺,难长,而心又其稚弱,而未成者也……以凯风比母,棘心比子之幼时。"后以喻人子的稚弱或思亲之心。

Eng

  • Cihui 棘心 íxīn n. <trad.> son's self-reference when speaking of his deceased parents
  • Tần suất từ n. <trad.> son's self-reference when speaking of his deceased parents

Từ liên quan

Gần nghĩa

心上 · 心下 · 心中 · 心乘 · 心乱 · 心事 · 心交 · 心亭