棘爪

jí zhǎocức trảo

Hán Việt: cức trảo · Pinyin: jí zhǎo

Tổng quan

cần giật (linh kiện của máy móc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

拨动棘轮做间歇运动的零件。棘爪由连杆带动做往复运动,从而带动棘轮做单向运动。

Cấu tạo: 棘 (cức) + 爪 (trảo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mấu hãm
  • VietPhrases cần giật
  • Tần suất từ ổ rơm, nệm rơm, bàn xoa (thợ gốm), (hội họa) bảng màu ((cũng) palette) (kỹ thuật) cam, ngạc (để giữ bánh xe răng cưa không cho quay lại), (hàng hải) chốt hãm tới, tra gạc hãm, tra chốt hãm; cần giật (linh kiện của máy móc); cần giật
  • Biên soạn pawl

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拨动棘轮做间歇运动的零件。棘爪由连杆带动做往复运动,从而带动棘轮做单向运动。

Eng

  • Cihui 棘爪 ízhuǎ n. <mach.> pawl
  • Tần suất từ n. <mach.> pawl

Từ liên quan

Gần nghĩa

棘人 · 棘刺 · 棘卿 · 棘心 · 棘手 · 棘楚 · 棘毛 · 棘皮