棘針

jí zhēn cức châm

Hán Việt: cức châm · Pinyin: jí zhēn

Tổng quan

Cấu tạo: (cức) + (châm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 棘枝生有芒刺,故稱為「棘針」。《晉書.卷九二.文苑傳.顧愷之傳》:「嘗悅一鄰女,挑之弗從,乃圖其形於壁,以棘針釘其心,女遂患心痛。」唐.孟郊〈寒地百姓吟〉:「冷箭何處來,棘針風騷勞。」

Eng

  • Cihui 棘針 jízhēn n. buckthorns