棚子
bằng tử
Hán Việt: bằng tử · Pinyin: péng zi
Tổng quan
lều; lán; chuồng. lều cỏ. 馬棚子. chuồng ngựa
1.用竹木一类东西搭成的篷架或小屋。 2.地下采矿时在巷道或工作面中所采用的一种支架。一般由一根棚梁和两三根棚腿所组成。
小的棚架。《儒林外史》第二回:「那日從學裡師爺家迎了回來,小舍人頭上戴著方巾,身上披著大紅紬,騎著老爺棚子裡的馬,大吹大打,來到家門口。」也作「棚兒」。
Nghĩa
Việt
- Cihui túp lều
- Cihui nhà kho
- Cihui Lượng từ: 間
- Cihui 间
- Tần suất từ túp lều , nhà kho , Lượng từ: 間, 间; bằng tý/bằng tử: lều/lán/chuồng; lều; lán; chuồng. lều cỏ. 馬棚子. chuồng ngựa.; lán; chuồng
- Biên soạn 棚子 péngzi n. <coll.> shed; shack M:⁴zuò
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 小的棚架。《儒林外史》第二回:「那日從學裡師爺家迎了回來,小舍人頭上戴著方巾,身上披著大紅紬,騎著老爺棚子裡的馬,大吹大打,來到家門口。」也作「棚兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.用竹木一类东西搭成的篷架或小屋。 2.地下采矿时在巷道或工作面中所采用的一种支架。一般由一根棚梁和两三根棚腿所组成。
Eng
- Cihui shack; shed; 间
- Tần suất từ 棚子 péngzi n. <coll.> shed; shack M:⁴zuò
Đức
- Handedict Schutzdach, Sonnendach (S, Arch)