棚户

péng hùbằng hộ

Hán Việt: bằng hộ · Pinyin: péng hù

Tổng quan

gia đình sống bằng lều; hộ ở lều

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.方言。住在简陋的房屋里的人家。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

居住在簡陋破舊房舍的人家。如:「住在這條街的,大多數是棚戶。」

Cấu tạo: 棚 (bằng) + 戶 (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui những căn lều
  • Cihui người sống trong lều
  • Cihui người sống trong khu ổ chuột gia đình sống bằng lều; hộ ở lều。住在簡陋的房屋裡的人家。
  • Tần suất từ hộ ở lều
  • Biên soạn 棚戶 pénghù n. <topo.> slum-dwellers; shack-dwellers

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 居住在簡陋破舊房舍的人家。如:「住在這條街的,大多數是棚戶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。住在简陋的房屋里的人家。

Eng

  • Cihui shacks; shack-dwellers; slum-dwellers
  • Tần suất từ 棚戶 pénghù n. <topo.> slum-dwellers; shack-dwellers

Từ liên quan

Gần nghĩa

棚户区 · 戶長 · 户主 · 户内 · 户县 · 户口 · 户均 · 户型