棚鋪

bằng phô

Hán Việt: bằng phô

Tổng quan

Cấu tạo: (bằng) + (phô)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在戶外架起棚子營業的商鋪。如:「古代郊道上,總有一、兩間棚鋪以供旅人休憩進食。」

Eng

  • Cihui 棚鋪 éngpù p.w. tent shop M:¹jiān