棟君

đống quân

Hán Việt: đống quân

Tổng quan

Nghĩa chung: Chúa sơn lâm. Có thể chia làm ba nhóm nghĩa: 1. Hiểu nghĩa thật sát của từ này là: Vua (quân) cai quản non ngàn (đông). Theo quan niệm xưa của dân gian, trên non ngàn sơn lâm, rừng núi đề

Cấu tạo: 栋 (đống) + 君 (quân)

Từ liên quan

Gần nghĩa

君主 · 君位 · 君子 · 君山 · 君悦 · 君持 · 君权 · 君民