栋君

đống quân

Hán Việt: đống quân

Tổng quan

棟君 ĐÔNG QUÂN Nghĩa chung: Chúa sơn lâm. Có thể chia làm ba nhóm nghĩa: 1. Hiểu nghĩa thật sát của từ này là: Vua (quân) cai quản non ngàn (đông). Theo quan niệm xưa của dân gian, trên non ngàn sơn lâm, rừng núi đều có vua chúa cai quản. Đó là đông quân, còn gọi đông hoàng, đông hoáng. 2. Có nghĩa là chúa muôn loài hoa. 3. Có nghĩa là chúa mùa xuân. 春节起𬂇征󱤗子 棟君傳令旨沃麻 务春每式花都𦬑 Xuân tiết khởi bươn ch…

Cấu tạo: (đống) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 棟君 ĐÔNG QUÂN Nghĩa chung: Chúa sơn lâm. Có thể chia làm ba nhóm nghĩa: 1. Hiểu nghĩa thật sát của từ này là: Vua (quân) cai quản non ngàn (đông). Theo quan niệm xưa của dân gian, trên non ngàn sơn lâm, rừng núi đều có vua chúa cai quản. Đó là đông quân, còn gọi đông hoàng, đông h…