đống

Hán Việt: đống

Tổng quan

lượng từ cho nhà hoặc tòa nhà xà nhà (cũ)

栋号 · 栋宇 · 栋梁 · 独栋 · 吴作栋 · 汗牛充栋 · 雕梁画栋 · 栋墚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindòng
Hán Việtđống
Quảng Đôngdung3
Chú âmㄉㄛˋ ㄋ
Hán ngữ Trung cổtungh
Phản thiết多貢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 棟
  • Thiều Chửu Nóc mái nhà. Vật gì nhiều lắm gọi là {hãn ngưu sung đống} [汗牛充棟] mồ hôi trâu rui trên nóc. Nóc là một cái cần nhất của một cái nhà, nên một cái nhà cũng gọi là {nhất đống} [一棟]. Người có tài gánh vác được việc quan trọng lớn cho nước (như tể tướng) gọi là {đống lương} [棟梁].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 栋 (形声。从木,东声。本义屋的正梁,即屋顶最高处的水平木梁,支承着椽皮 同本义 栋,极也。从木,东声。屋内至中至高之处亦曰阿,俗谓之正梁。--《说文》 栋隆。--《易·大过》。虞注正中曰栋。” 仰而视其细枝,则拳曲而不可以为栋梁。--《庄子·人间世》 使负栋之柱,多于南亩之农夫。--唐·杜牧《阿房宫赋》 梁栋宏可爱。--韩愈《合江亭》 又如栋宇(指房屋。栋屋的正梁;宇屋的四垂);栋桴(屋梁。桴房屋前后檐的横木);栋折(屋梁断折。比喻倾覆);栋折榱崩(正梁折断,椽子崩坏,指房倒。多比喻 栋 dòng ①房屋的脊檩(lǐn);正梁~梁。 ②量词。多用于房屋…

Eng

  • CC-CEDICT classifier for houses or buildings|ridgepole (old)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤多貢切,音凍。【說文】極也。【釋名】棟,中也。居屋之中也。【爾雅·釋宮】棟謂之桴。【郭註】屋檼曰棟,卽屋脊也。【易·大過】棟隆吉。 又椁之四阿亦曰棟。【左傳·成二年】椁有四阿。【鄭註】四阿,四角設棟。 又星名。【博雅】大角謂之棟星。 又【轉註古音】德紅切,音東。木名。【管子·地員篇】其桑其松,其杞其茸。種木胥容,楡桃柳棟。 又屋脊之棟,亦叶音東。【蘇軾·徐孺子亭詩】徐君鬱鬱㵎底松,陳君落落堂上棟。㵎深松茂不遭伐,堂毀棟折傷其躬。 考證:〔【逸雅】棟,中也。〕 謹照原書逸雅改釋名。〔【管子·地員篇】其桑其松,其杞其茸。棰木胥容。〕 謹照原文棰改種。

Thuyết Văn

極也。 從木。東聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

極者、謂屋至高之處。繫辭曰。上棟下宇。五架之屋、正中曰棟。釋名曰。棟、中也。居屋之中。 多貢切。九部。

【棟】 (đống) Nghĩa: cực (Cái nóc nhà.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㨂 · 𤗗 · 栋 · 栋 · 棟 · 栋 · 棟