棟宇

dòng yǔ đống vũ

Hán Việt: đống vũ · Pinyin: dòng yǔ

Tổng quan

nhà cửa: lâu đài/biệt thự

Cấu tạo: (đống) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà cửa: lâu đài/biệt thự
  • Cihui ái và cột. Chỉ cái nhà. đống vũ đống vũ ☆Mái và cột. Chỉ cái nhà. nhà cửa; lâu đài; biệt thự。泛指房屋。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 房屋的總稱。《文選.左思.蜀都賦》:「棟宇相望,桑梓接連。」《初刻拍案驚奇》卷一八:「榱題虛廠,無非是月榭風亭;棟宇幽深,饒有那曲房邃室。」

Eng

  • Cihui 棟宇 dòngyǔ n. house M:⁴zuò