棟
đống
Hán Việt: đống · Pinyin: dòng
Tổng quan
lượng từ cho nhà hoặc tòa nhà xà nhà (cũ)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dòng |
|---|---|
| Hán Việt | đống |
| Quảng Đông | dung2 |
| Mân Nam | tàng |
| Nhật Bản | MUNE |
| Hàn Quốc | 동 |
| Chú âm | ㄉㄨㄥˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | tungh |
| Phản thiết | 多貢切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 送 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nóc mái nhà. Vật gì nhiều lắm gọi là {hãn ngưu sung đống} [汗牛充棟] mồ hôi trâu rui trên nóc. Nóc là một cái cần nhất của một cái nhà, nên một cái nhà cũng gọi là {nhất đống} [一棟]. Người có tài gánh vác được việc quan trọng lớn cho nước (như tể tướng) gọi là {đống lương} [棟梁].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đóng đóng cửa [Eng: to close the door]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: đóng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.房屋的正梁。《左傳.襄公三十一年》:「子於鄭國,棟也。」《國語.魯語上》:「不厚其棟,不能任重。」 2.量詞。計算房屋建築物的單位。如:「一棟房屋」。
Eng
- CC-CEDICT classifier for houses or buildings|ridgepole (old)
ja
- JMdict large building|building with a long roof|counter for buildings, apartments, etc.
- JMdict ridge (of roof)|back of a sword|counter for buildings, apartments, etc.
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤多貢切,音凍。【說文】極也。【釋名】棟,中也。居屋之中也。【爾雅·釋宮】棟謂之桴。【郭註】屋檼曰棟,卽屋脊也。【易·大過】棟隆吉。 又椁之四阿亦曰棟。【左傳·成二年】椁有四阿。【鄭註】四阿,四角設棟。 又星名。【博雅】大角謂之棟星。 又【轉註古音】德紅切,音東。木名。【管子·地員篇】其桑其松,其杞其茸。種木胥容,楡桃柳棟。 又屋脊之棟,亦叶音東。【蘇軾·徐孺子亭詩】徐君鬱鬱㵎底松,陳君落落堂上棟。㵎深松茂不遭伐,堂毀棟折傷其躬。 考證:〔【逸雅】棟,中也。〕 謹照原書逸雅改釋名。〔【管子·地員篇】其桑其松,其杞其茸。棰木胥容。〕 謹照原文棰改種。
Thuyết Văn
極也。 從木。東聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
極者、謂屋至高之處。繫辭曰。上棟下宇。五架之屋、正中曰棟。釋名曰。棟、中也。居屋之中。 多貢切。九部。
【棟】 (đống) Nghĩa: cực (Cái nóc nhà.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㨂 · 𤗗 · 栋 · 栋 · 栋