棟梁

dòng liángđống lương

Hán Việt: đống lương · Pinyin: dòng liáng

Tổng quan

樑 lương đống; trụ cột; rường cột (ví với người đảm nhiệm chức trách nặng nề của quốc gia.). 社會棟樑 rường cột của xã hội

新华 · Tân Hoa Đại lục

房屋的大梁,比喻担负国家重任的人~之才ㄧ社会~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.房屋的大梁。《莊子.人間世》:「夫仰而視其細枝,則拳曲而不可以為棟梁。」唐.杜佑《通典.卷一七.選舉五.雜論議中》:「大匠構屋,必以大材為棟梁,小材為榱桷。」 2.比喻擔負國家重責大任的人。《後漢書.卷五六.張王种陳列傳.陳球》:「公為國棟梁,傾危不持,焉用彼相邪?」《三國演義》第九七回:「子龍身故,國家損一棟梁,吾去一臂也。」

Cấu tạo: 棟 (đống) + 梁 (lương)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ xà nóc; đống lương: lương đống/trụ cột/rường cột; cột, trụ, (nghĩa bóng) cột trụ, rường cột, cột (nước, khói...), (ngành mỏ) cột than (chừa lại để chống mái hầm), bị đẩy từ khó khăn này đến khó khăn khác; bị đẩy từ chỗ này đến chỗ khác mà cũng không đi đến đâu, chống, đỡ (bằng cột, trụ) đòn nóc (xà ngang chính, chắc chắn, đặt ở chỗ cao nhất của mái nhà); trụ cột; rường cột
  • Biên soạn 1. ridgepole 2. pillar of the state

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.房屋的大梁。《莊子.人間世》:「夫仰而視其細枝,則拳曲而不可以為棟梁。」唐.杜佑《通典.卷一七.選舉五.雜論議中》:「大匠構屋,必以大材為棟梁,小材為榱桷。」 2.比喻擔負國家重責大任的人。《後漢書.卷五六.張王种陳列傳.陳球》:「公為國棟梁,傾危不持,焉用彼相邪?」《三國演義》第九七回:「子龍身故,國家損一棟梁,吾去一臂也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 房屋的大梁,比喻担负国家重任的人~之才ㄧ社会~。
  • Kaggle Zh-Vi pillar

Eng

  • JMdict central figure
  • JMdict pillar (e.g. of the nation)
  • JMdict mainstay
  • JMdict chief support
  • JMdict leader
  • Cihui ridgepole; ridgepole and beams; person able to bear heavy responsibility; mainstay (of organization); pillar (of state)
  • Tần suất từ ridgepole; ridgepole and beams; person able to bear heavy responsibility; mainstay (of organization); pillar (of state)

Đức

  • Handedict Giebelbalken (Architektur)

ja

  • JMdict 棟梁(とうりょう)

other

  • Nguồn khác Rường cột chống đỡ nhà. Chỉ người tài giỏi gánh vác trách nhiệm chống đỡ quốc gia. Cũng nói là Lương đống

Từ liên quan

Gần nghĩa

栋号 · 栋宇 · 梁書 · 梁園 · 梁子 · 梁山 · 梁平 · 梁朝