棟梁

dòng liáng đống lương

Hán Việt: đống lương · Pinyin: dòng liáng

Tổng quan

xà nhà | xà nhà và dầm | người có thể gánh vác trách nhiệm nặng nề | trụ cột (của tổ chức) | rường cột (của quốc gia)

Cấu tạo: (đống) + (lương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xà nhà | xà nhà và dầm | người có thể gánh vác trách nhiệm nặng nề | trụ cột (của tổ chức) | rường cột (của quốc gia)
  • Cihui lương đống; trụ cột; rường cột (ví với người đảm nhiệm chức trách nặng nề của quốc gia.)。房屋的大梁,比喻擔負國家重任的人。 社會棟樑 rường cột của xã hội đống lương 棟樑 dt. rường cột, trỏ những người hiền tài có khả năng đảm đương những trách nhiệm của quốc gia. Lâm tuyền ai rặng già làm khách, tài đố…

Eng

  • Cihui ridgepole; ridgepole and beams; person able to bear heavy responsibility; mainstay (of organization); pillar (of state)