棠棣

táng dì đường lệ

Hán Việt: đường lệ · Pinyin: táng dì

Tổng quan

cây đường lê (một loại cây nói trong sách cổ.)。古書上說的一種植物。也作唐棣。

Cấu tạo: (đường) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây đường lê (một loại cây nói trong sách cổ.)。古書上說的一種植物。也作唐棣。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.薔薇科「郁李」、「庭梅」的別名。參見「郁李」條。 2.喻兄弟。參見「常棣」條。唐.白居易〈與元九書〉:「棠棣之華,感華以諷兄弟也。」唐.鄭軌〈觀兄弟同夜成婚〉詩:「棠棣開雙萼,夭桃照兩花。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 木名。即郁李; 花名。俗称棣棠。花黄色,春末开; 《诗.小雅.常棣》篇,是一首申述兄弟应该互相友爱的诗。"常棣"也作"棠棣"◇常用以指兄弟。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.木名。即郁李。 2.花名。俗称棣棠。花黄色,春末开。 3.《诗.小雅.常棣》篇,是一首申述兄弟应该互相友爱的诗。"常棣"也作"棠棣"◇常用以指兄弟。